đi tua

đi tua

Người thợ dệt đi tua để kiểm tra các máy dệt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động quay vòng, đi vòng quanh: "đi tua" chỉ việc di chuyển theo một vòng tròn hoặc một lộ trình khép kín, thường để kiểm tra, giám sát hoặc thực hiện một công việc nào đó.
    • Trong ngữ cảnh kỹ thuật (dệt may): "đi tua" mô tả việc một người thợ dệt đi vòng quanh các máy móc của mình để kiểm tra, bảo dưỡng hoặc vận hành chúng. Nghĩa này bắt nguồn từ tiếng Pháp faire le tour de ses machines.
dụ sử dụng
  • Nghĩa tổng quát:

    • Anh ấy đi tua quanh khu vườn mỗi sáng để kiểm tra cây cối. (Anh ấy di chuyển vòng quanh khu vườn để giám sát tình trạng cây.)
    • Công nhân phải đi tua các máy móc trong nhà xưởng để đảm bảo an toàn. (Công nhân phải đi vòng quanh các máy móc để kiểm tra an toàn.)
  • Trong dệt may:

    • Người thợ dệt đi tua các máy để xem sợi nào bị đứt không. (Người thợ dệt đi vòng quanh các máy dệt để kiểm tra sợi.)
    • Lịch trình đi tua của thợ dệt được lập ra mỗi giờ một lần. (Lịch trình đi vòng quanh máy móc của thợ dệt được thực hiện mỗi giờ một lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi tua kiểm tra": hành động đi vòng quanh để kiểm tra kỹ lưỡng.

    • Kỹ sư đi tua kiểm tra toàn bộ dây chuyền sản xuất. (Kỹ sư đi vòng quanh để kiểm tra toàn bộ dây chuyền sản xuất.)
  • "đi tua bảo dưỡng": hành động đi vòng quanh để thực hiện bảo dưỡng định kỳ.

    • Nhân viên kỹ thuật đi tua bảo dưỡng các thiết bị điện. (Nhân viên kỹ thuật đi vòng quanh để bảo dưỡng các thiết bị điện.)
Biến thể từ gần giống
  • Tua (danh từ): vòng, lượt, hoặc một vòng quay.

    • Máy chạy hết một tua. (Máy chạy hết một vòng quay.)
  • Đi vòng (động từ): di chuyển theo đường vòng, tương tự "đi tua" nhưng không mang tính kỹ thuật.

    • Chúng tôi đi vòng quanh hồ. (Chúng tôi di chuyển quanh hồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Đi vòng quanh: di chuyển xung quanh một khu vực.
  • Tuần tra: đi kiểm tra, giám sát một khu vực (thường dùng trong quân sự hoặc an ninh).
  • Quay vòng: thực hiện một vòng tròn hoặc chu trình.
Thành ngữ liên quan
  • Đi tua đều đặn: thực hiện việc đi vòng quanh một cách quy tắc, thường xuyên.
    • Nhà máy yêu cầu công nhân đi tua đều đặn để tránh hỏng hóc. (Nhà máy yêu cầu công nhân đi vòng quanh kiểm tra thường xuyên để tránh hỏng hóc.)